Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy kênh hở FP111/ FP211/FP311 - Global Water
Dải đo: 0.3-19.9 FPS (0.1-6.1 MPS)
• Độ chính xác: 0.1 FPS
• Trị số trung bình: Giá trị trung bình kỹ thuật số thực. Cập nhật từng giây
• Hiển thị: LCD, bảo vệ khỏi lóa và tia UV
• Điều khiển: 4 phím
• Dataloger: 30 bộ dữ liệu, MIN, MAX, và AVG
• Tính năng: Bộ đếm thời gian, cảnh báo hết pin
• Sensor: kiểu chân vịt với đầu thụ chuyển từ tính.
• Khối lượng:
• Thiết bị: 2 lbs. (0.9 kg) (FP111), 3 lbs. (1.4 kg) (FP211) Vận chuyển: 10 lbs. (4.5 kg) (FP111), 13 lbs. (5.9 kg) ((FP211)
• Cán tay cầm kéo dài: 3.7 to 6 ft (1.1 to 1.8 m) (FP111); 5.5 to 14 ft (1.7 to 4.3 m) (FP211).
• Vật liệu:
• Đầu đo: PVC và nhôm anodized thép không gỉ chịu nước Máy tính: vỏ ABS/Polycarbonate phủ polyester
• Nguồn cấp: Pin trong Lithium, tuổi thọ pin gần 5 năm, không thay thế,
• Nhiêt độ vận hành: -4° tới 158° F (-20° tới 70° C)
• Nhiệt độ bảo quản: -22° tới 176° F (-30° tới 80° C)
• Hộp vận chuyển: Vận chuyển cùng đầu đo