DANH MỤC SẢN PHẨM
Hỗ trợ trực tuyến

Kỹ thuật và kinh doanh

mazak
 
mazak

Thống kê truy cập

Số người đang online: 51

Hôm nay: 525

Tuần này: 525

Tháng này: 52807

Tổng lượt truy cập: 597818

Trạm Quan Trắc Khí Tự Động, Di Động,

Trạm Quan Trắc Khí Tự Động, Di Động,

Xem ảnh lớn

Hiện nay, ô nhiễm môi trường không khí, đặc biệt tại các đô thị không chỉ còn là vấn đề riêng lẻ của một quốc gia hay một khu vực mà nó đã trở thành vấn đề toàn cầu. Thực trạng phát triển kinh tế – xã hội của nước ta thời gian qua đã có những tác động lớn đến môi trường, đặt ra cho các nhà quản lý, nhà khoa học những nhiệm vụ nặng nề trong việc xử lý và kiểm soát tình trạng ô nhiễm không khí. Việc có một trạm quan trắc không khí tự động, di động (MAQMS) sẽ là giải pháp linh hoạt nhằm phục vụ mục tiêu trên.

Hiện Phan Lê đã cung cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai một Xe quan trắc di dộng, tự động nhằm đáp ứng như cầu quan trắc của một tỉnh có nhiều nhà máy, khu công nghiệp như Đồng Nai.

Trạm MOBILE AMBIENT AIR QUANLITY MONITORING được trang bị các thiết bị phân tích hiện đại với độ chính xác cao để phân tích tự động các chất như: NO/NO2/NOx; SO2; CO; O3; Bụi PM1; PM2,5; PM10 THC; BTEX ...truyền kết quả ONLINE về Trung tâm, đảm bảo giải quyết kịp thời các tình huống nhạy cảm, các sự cố môi trường xảy ra, phát hiện cả nguồn ô nhiễm và nơi tiếp nhận do trạm có khả năng di chuyển ở mọi vị trí. Các kết quả đo tại hiện trường sẽ hạn chế các sai số do thời gian, cách thức bảo quản mẫu, vận chuyển mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.

Các Module chính của trạm khí

1. Modul phân tích khí  NO-NO2-NOx

Model: APNA-370
Hãng sản xuất: Horiba




APNA-370 là thiết bị đo nồng độ NO, NO2 và NOx liên tục trong môi trường không khí xung quanh.

Thông số Kỹ thuật

Nguyên lý: giảm áp suất quang hóa (CLD), điều biến dòng khí ngang

Chỉ tiêu đo: khí NO, NO2 và NOx

Thang đo: 0 - 10 ppm, lựa chọn 4 khoảng đo trên toàn thang đo

Lựa chọn khoảng đo: bằng tay, tự động hoặc điều khiển từ xa

Thiết bị bao gồm hệ thống chuẩn trong tự động với khí span và khí zêro

Giới hạn phát hiện nhỏ nhất (LDL): 0,5 ppb

Độ lặp:                +/- 1,0 % toàn thang đo

Độ tuyến tính:     +/- 1,0 % toàn thang

Độ trôi điểm 0:    <LDL/ ngày ở thang thấp nhất                   

                            + /- 1,0 ppb/tuần ở thang thấp nhất

Độ trôi thang đo: <LDL/ngày ở thang thấp nhất

                            + /- 1,5 % toàn dải/ tuần

Thời gian đáp ứng (T90): ~ 90 giây ở thang thấp nhất

Màn hình hiển thị kiểu cảm ứng và đồ hoạ (full graphic & touch screen)

Ngôn ngữ hiển thị: Anh, Pháp, Đức

Hiển thị: Giá trị đo, khoảng đo, cảnh báo, tình trạng bảo dưỡng

Cảnh báo: Lỗi chuẩn 0, Lỗi chuẩn khoảng, Lỗi nhiệt độ trong thiết bị chuyển đổi

Tín hiệu đầu vào/ra: 0-1V/ 0-10V/4-20 mA,

Chỉ rõ một trong 2 kết quả đo: giá trị đo và tổng hợp giá trị đo hoặc giá trị trung bình.

Kết nối vào/ra: RS-232C

Nhiệt độ xung quanh: từ 5 đến 40oC, Nguồn điện: 220/230 VAC. 50/60 Hz

2. Modul phân tích khí SO2

Model: APSA-370
Hãng sản xuất: Horiba

Thông số Kỹ thuật

Nguyên lý: Phát xạ huỳnh quang tử ngoại (UVF)

Chỉ tiêu đo: khí SO2

Thang đo: 0 - 10 ppm, lựa chọn 4 khoảng đo trên toàn thang đo

Lựa chọn khoảng đo: bằng tay, tự động hoặc điều khiển từ xa

Thiết bị bao gồm hệ thống chuẩn trong tự động với khí span và khí zêro.

Giới hạn phát hiện nhỏ nhất (LDL): 0,5 ppb

Độ lặp:                 +/- 1,0 % toàn thang đo

Độ tuyến tính:      +/- 1,0 % toàn thang đo

Độ trôi điểm 0:    <LDL/ ngày ở thang thấp nhất                   

                           < LDL/tuần ở thang thấp nhất

Độ trôi thang đo: <LDL/ngày ở thang thấp nhất

                           < LDL/tuần ở thang thấp nhất

Thời gian đáp ứng (T90): ~ 120 giây ở thang thấp nhất

Màn hình hiển thị kiểu cảm ứng và đồ hoạ (full graphic & touch screen)

Ngôn ngữ hiển thị: Anh, Pháp, Đức

Hiển thị: Giá trị đo, khoảng đo, thông báo, tình trạng bảo dưỡng

Thông báo: Lỗi chuẩn 0, lỗi chuẩn khoảng, lỗi nhiệt độ trong thiết bị xúc tác

Tín hiệu đầu vào/ra: 0-1V/ 0-10V/4-20 mA,

Chỉ rõ một trong 2 kết quả đo: giá trị đo và tổng hợp giá trị đo hoặc giá trị trung bình.

Kết nối vào/ra: RS-232C

Nhiệt độ xung quanh: từ 5 đến 40oC, Nguồn điện: 220/230 VAC. 50/60 Hz

3. Modul phân tích CO

Model: APMA-370
Hãng sản xuất: Horiba


Thông số kỹ thuật

Nguyên lý: Công nghệ hấp thụ quang phổ hồng ngoại không phân tán (NDIR); điều biến dòng khí ngang

Thang đo: 0 - 100 ppm, lựa chọn 4 khoảng đo trên toàn thang đo

Lựa chọn khoảng đo: bằng tay, tự động hoặc điều khiển từ xa

Thiết bị bao gồm hệ thống chuẩn trong tự động với khí span và khí zêro

Giới hạn phát hiện nhỏ nhất (LDL): 0,02 ppm

Độ lặp:                 +/- 1,0 % toàn thang đo

Độ tuyến tính:      +/- 1,0 % toàn thang đo

Độ trôi điểm 0:     <LDL/ ngày ở thang thấp nhất

                             <0,2 ppm/ tuần ở thang thấp nhất

Độ trôi thang đo: <LDL/ ngày ở thang thấp nhất          

                             +/- 1,0 % toàn dải/ tuần

Thời gian đáp ứng (T90): ~ 50 giây ở thang thấp nhất

Màn hình hiển thị kiểu cảm ứng và đồ hoạ (full graphic & touch screen)

Ngôn ngữ hiển thị: Anh, Pháp, Đức

Hiển thị: Giá trị đo, khoảng đo, thông báo, tình trạng bảo dưỡng

Cảnh báo: Lỗi chuẩn 0, lỗi chuẩn khoảng, lỗi nhiệt độ trong thiết bị xúc tác

Tín hiệu đầu vào/ra: 0-1V/ 0-10V/4-20 mA,

Chỉ rõ một trong 2 kết quả đo: giá trị đo và tổng hợp giá trị đo hoặc giá trị trung bình.

Kết nối vào/ra: RS-232C

Nhiệt độ xung quanh: từ 5 đến 40oC, Nguồn điện: 220/230 VAC. 50/60 Hz

4. Modul phân tích O3

Model: APOA-370
Hãng sản xuất: Horiba

Thông số Kỹ thuật

Nguyên lý: Phương pháp hấp thụ tử ngoại (NDUV); điều biến dòng khí ngang

Thang đo: 0 - 10 ppm, lựa chọn 4 khoảng đo trên toàn thang đo

Lựa chọn khoảng đo: bằng tay, tự động hoặc điều khiển từ xa

Bao gồm hệ thống chuẩn trong tự động cho khí span và khí zêro, không cần bình khí chuẩn

Giới hạn phát hiện (LDL): 0,5ppb

Độ lặp:               +/-1,0 % toàn thang đo

Độ tuyến tính:     + /-1,0 % toàn thang đo

Độ trôi điểm 0:   <LDL/ ngày ở thang thấp nhất                   

                          <LDL/tuần ở thang thấp nhất

Độ trôi thang đo: <LDL/ ngày ở thang thấp nhất          

                          <LDL/tuần ở thang thấp nhất

Thời gian đáp ứng (T90): ~ 75 giây ở thang thấp nhất

Màn hình hiển thị kiểu cảm ứng và đồ hoạ (full graphic & touch screen)

Ngôn ngữ hiển thị: Anh, Pháp, Đức

Hiển thị: Giá trị đo, khoảng đo, thông báo, tình trạng bảo dưỡng

Cảnh báo: Lỗi chuẩn 0, lỗi chuẩn khoảng, lỗi nhiệt độ trong bộ tách ôzôn, lỗi cường độ sáng.

Tín hiệu đầu vào/ra: 0-1V/ 0-10V/ 4-20 mA,

Chỉ rõ một trong 2 kết quả đo: giá trị đo,  tổng hợp giá trị đo hoặc giá trị trung bình.

Kết nối vào/ra: RS-232C

Nhiệt độ xung quanh: từ 5 đến 40oC, Nguồn điện: 220/230 VAC. 50/60 Hz

5. Máy đo bụi  PM10; PM2,5; PM1

Model: Grimm 180
Hãng sản xuất: Grimm

Thông số Kỹ thuật

Nguyên lý đo: Tán xạ ánh sáng (Orthogonal Light Scattering 90o)

Đặc điểm kỹ thuật: đo đồng thời, liên tục PM10; PM2,5; PM1

Khối lượng bụi từ: 0,1 tới trên 1500 µg/m3

Khoảng đo: 0,25 tới >32µm đếm theo 31 kênh

Điểm ngưỡng của 31 kênh: 0,25 - 0,28 - 0,3 - 0,35 - 0,4 - 0,45 - 0,5 - 0,58 - 0,65 - 0,7 - 0,8 - 1 - 1,3 - 1,6 - 2,0 - 2,5 - 3 - 3,5 - 4 - 5 - 6,5 - 7,5 - 8,5 - 10 - 12,5 - 15 - 17,5 - 20 - 25 - 30 - 32 µm

Khả năng đếm: từ 1 tới 2.000.000 hạt/Lít

Độ lặp: 3 % khoảng cực đại

Tốc độ dòng lấy mẫu: 72 lít /giờ, điều khiển được tốc độ.

Nguồn điện: 220/230 VAC. 50/60 Hz

6. Modul phân tích khí VOC - BTEX (Benzen-Toluen-Ethylbenzen-Xylen)

Model: airTOXIC BTX
Hãng sản xuất: CHROMATOTEC/Airmotec - Pháp

Thông số Kỹ thuật

Dải đo: 0,032 - 32,5 µg/m3 hoặc 0 - 10 ppb

Giới hạn phát hiện nhỏ nhất LDL ≤ 0,0325 µg/m3 hoặc  ≤ 0,01 ppb

Sai số ≤ 0,3% trên 48h (thời gian lưu)

          ≤ 2% trên 48h ở 1 ppb (nồng độ)

Sử dụng công nghệ GC/PID, phân tích tự động, liên tục

Detector ion quang hóa PID, đèn 10,6 eV

Tương thích với trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục

Đo đồng thời các thông số hợp chất hưu cơ bay hơi VOC: bao gồm BTEX (Benzen - Toluen - Ethylbenzen - Xylen)

Bộ làm giàu mẫu với ống hấp thụ để phân tích Benzene, Toluene, Ethylbenzene, (M+P) xylene + O Xylene

Cột tách nhiệt với hệ thống tiêm mẫu tốc độ cao trực tiếp trong cột không chia tách

Hệ thống gia nhiệt trực tiếp gradient

Bộ điều khiển lưu lượng mẫu, tính toán thể tích mẫu

Bộ điều khiển áp lực điện tử và van cho khí mang N2

Màn hình LCD hiển thị 10,4'' (TFT)

Chu kỳ đo: ~ 15 phút

Quy cách vỏ thiết bị: kiểu 19'' rack

Kết nối thông qua cổng RS-232

Điều khiển bằng phần mềm và máy tính tích hợp trong thiết bị

 - Kiểm soát, điều khiển các quá trình vận hành, đo của thiết bị

 - Thu nhận dữ liệu, hiển thị liên tục sắc đồ

 - Tính toán, quy đổi ra các đơn vị đo lường quốc tế

 - Điều khiển thiết bị hiệu chuẩn, đặt tần suất hiệu chuẩn, kiểm tra tự động độ ổn định của thiết bị

Nhiệt độ làm việc: phòng điều hòa 10 - 35oC

Điện áp sử dụng: 230V AC, 50 Hz

Hệ thống chuẩn máy

Sử dụng các ống thẩm thấu (không cần dùng bình khí chuẩn)

Bộ sinh khí Nitơ

Model: Nitroxychrom-C

Hãng sản xuất: CHROMATOTEC/Airmotec

 - Tạo ra khí Nitơ từ không khí

 - Lưu lượng tới 200 cc/phút

 - Nitơ tinh khiết cao: 99,9995%

7. Module phân tích THC (Tổng Hidro cacbon, Metan (CH4), và Hidrocacbon không phải metan (CH4))

Model: APHA-370
Hãng sản xuất: Horiba

Thông số Kỹ thuật

Giới hạn phát hiện nhỏ nhất (LDL): 0,022 ppmC

Nguyên lý: Phương pháp ion hóa ngọn lửa (FID)

Dải đo: 0 – 100 ppmC, có thể lựa chọn 4 khoảng đo trong khoảng 0-100ppmC, trong khoảng 10 lần tỷ lệ dải đo

Độ lặp:                    ±1,0 % toàn thang đo

Độ tuyến tính:         ±1,0 % toàn thang đo

Độ trôi điểm zero: <LDL/ ngày ở thang thấp nhất                   

                             ± 0,05 ppmC/tuần ở thang thấp nhất

Độ trôi span:            <LDL/ ngày ở thang thấp nhất         

                                 ± 0,5% toàn dải/ tuần

Thời gian đáp ứng (T90): ~ 60 giây ở dải thấp nhất

Tốc độ dòng khí đo: ~ 0,9L/phút

Hiển thị: Giá trị đo, khoảng đo, thông báo, tình trạng bảo dưỡng

Cảnh báo: Quá trình chuẩn tự động, Lỗi chuẩn zero, lỗi chuẩn span, lỗi nhiệt độ trong hệ thống lọc khí zero, lỗi bộ phận đánh lửa…

Ngôn ngữ: Anh, Đức, Pháp

Tín hiệu đầu vào/ra: 0-1V/ 0-10V/ 4-20 mA,

Chỉ rõ một trong 2 kết quả đo: giá trị đo và tổng hợp giá trị đo hoặc giá trị trung bình

Kết nối vào/ra: RS-232C

Nhiệt độ xung quanh: từ 5 đến 40oC

Nguồn điện: 220/230 VAC. 50/60 Hz

Hệ thống Kiểm chuẩn

Bộ tạo khí chuẩn để hiệu chuẩn các modul phân tích khí
Model: APMC-370
Hãng sản xuất: Horiba

Thông số kỹ thuật

Nguyên lý:

Pha loãng khí chuẩn từ các bình khí để cung cấp cho quá trình hiệu chuẩn

Đặc điểm kỹ thuật:

  - Chuẩn bằng kỹ thuật số

  - Tạo ra các nồng độ chính xác của các khí chuẩn với MFC cho các khí SO2; NO; NO2;  O3; CO; CH4...

  - Bộ vi xử lý được điều khiển bằng màn hình cảm ứng LCD

  - Độ hội tụ của nồng độ khí điểm cao (span): tốt hơn 1 %

  - Độ tuyến tính của nồng độ khí điểm cao (span): tốt hơn 1 %

  - Hiệu chuẩn đa điểm: 8 chu kỳ điều chỉnh riêng biệt, mỗi chu kỳ lên tới 20 điểm kiểm chuẩn.

  - Mỗi chu kỳ kiểm chuẩn chạy tự động

  - Vận hành: thủ công hay thông qua V24, ethernet hoặc công tắc.

  - Vỏ bọc kiểu rack 19”

  - Trang bị cho việc nối với hệ thống khí Zero trung tâm

  - Bộ tạo Ozone cho việc kiểm chuẩn bộ phân tích khí ozone và/hoặc sự chuẩn độ pha khí.

Điều chỉnh lưu lượng khí – khí pha loãng:

Kiểm soát lưu lượng khối, khoảng thông thường (tối đa): 0,1 – 5 l/phút

Bộ điều khiển lưu lượng khối, dải tiêu chuẩn

Kiểm soát lưu lượng khối, khoảng thông thường (tối đa): 4 – 200 ml/phút

Thông số kỹ thuật:

· Độ chính xác ±0,5 % giá trị thực  ±0,1 % thang đo

· Độ tái lặp tốt hơn  0,1 % giá trị đọc

· Độ lặp tốt hơn  0,2 % giá trị đọc

· Độ tuyến tính ±0,1 % toàn dải

· Độ nhạy áp lực 0,1 % / bar đặc thù đối với N2

· Áp lực đầu vào 1 bar

· Tổng cộng lưu lượng cực đại khoảng 0,1-5,2 l/phút.

· Độ chính xác khí điểm cao tốt hơn 1 %, tốc độ dòng biến đổi

· 2 giao diện RS-232

· 10/100 MB Ethernet.

· Độ ẩm không khí xung quanh tối đa 85 %, không ngưng tụ

· Nhiệt độ làm việc: 5 - 40 °C

· Nguồn điện: 230 VAC ± 10%, 50 Hz, 50VA

Bộ sinh khí Zero
Model: ZNV 7
Hãng sản xuất: Horiba

Thành phần bao gồm

 - Bộ điều áp

 - Áp kế đo áp suất lưu

 - Áp kế đo áp suất ra

 - Bơm nén khí không dầu

 - Bộ lọc khí

 - Thùng áp lực

Đặc điểm kỹ thuật

 - Nguồn cấp khí Zero cực đại 20 lít/phút.

 - Độ ẩm tương đối ở đầu ra < 5%

 - Hiệu quả làm sạch: SO2 < 1,0ppb; NO/NOx < 1,0ppb; O3 < 1,0 ppb; CO < 10ppb

Thiết bị đo Khí tượng

Bộ phận bảo vệ sự ảnh hưởng của thời tiết và bức xạ nhiệt

Hãng sản xuất: ThiesClima

Bộ đo hướng gió

Hãng sản xuất: ThiesClima

Khoảng đo: 0 – 360o

Độ chính xác: 1o

Độ chính xác: 1o

Tín hiệu ra: 0-10V

Bộ đo tốc độ gió

Hãng sản xuất: ThiesClima

Khoảng đo: 0,3 tới 75m/s

Độ chính xác dải 0,3 - 50m/s: <1% giá trị đo hoặc < 0,2m/s

Độ tuyến tính: >0,99995 (4-20m/s)

Nhiệt độ làm việc: -50 tới 80oC

Tín hiệu ra: 0-10V

Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm không khí        

Hãng sản xuất: ThiesClima

Khoảng đo: Độ ẩm tương đối: 0-100%

                   Nhiệt độ: từ -30 tới 70oC

Tín hiệu ra: 0-10V

Thiết bị đo áp suất khí quyển

Hãng sản xuất: ThiesClima

Khoảng đo: 600 - 1060 hPa

Độ chính xác: 0,25 hPa

Nhiệt độ vận hành: -40 tới 65oC

Tín hiệu ra: 0-10V

Thiết bị đo bức xạ nhiệt

Hãng sản xuất: ThiesClima

Khoảng đo: 0 - 1300W/m2

Tín hiệu đầu ra: 0 - 10V

Cột lắp các thiết bị đo khí tượng

Hãng sản xuất: ThiesClima

Để gá lắp đầu đo, giá treo thiết bị, cáp tín hiệu

Bộ thu và xử lý các số liệu khí tượng và các phụ kiện đi cùng với trạm

Hãng sản xuất: ThiesClima

Để thu thập và chuyển đổi số liệu khí tượng từ các đầu đo về dạng tín hiệu phù hợp, tương thích với datalogger.

HỆ THỐNG THU NẠP, XỬ LÝ SỐ LIỆU

Bộ DataLogger
Model: I/O Expander
Hãng sản xuất: Horiba

Màn hình LCD cảm ứng, kích thước (từ 10 -12 inch), dễ dàng cho phép thao tác trực tiếp (touch screen) và giao diện phần mềm điều khiển dễ sử dụng, thân thiện với người sử dụng.

Có thể sử dụng để cài đặt, thay đổi những thông số bên trong và những dữ liệu khác.

Cổng kết nối RS-232, sử dụng để truyền kết quả đo, thông báo và tín hiệu điều khiển thiết bị.

Các kết quả đo có thể được in ra khi kết nối với máy in

Có khả năng cập nhật và lưu trữ dữ liệu, các cảnh báo, thông tin của các lần hiệu chuẩn công tác.

Có khả năng hiển thị ở dạng đồ thị

Phần mềm thu thập, quản lý và lưu giữ số liệu

Phần mềm IOVIS

Hãng sản xuất: Horiba

Có password bảo vệ, kiểm tra lỗi dữ liệu

Lập trình bảo dưỡng và đặt cấu hình cho datalogger

Hiển thị giá trị dữ liệu hiện thời

Lưu kết quả đo của các thông số theo ngày, giờ, phút, giây và thông số đo

Điều khiển các mô đun phân tích, chuẩn zêrô, chuẩn span, khởi động chuẩn tự động

Lưu lại các lỗi trong quá trình đo

Hỗ trợ giao thức RS 232

Chuyển đổi đơn vị: cho phép đặt trực tiếp trên bảng điều khiển các thông số hiển thị ở dạng ppm (ppb) hoặc mg (µg)/m3

-

-

Download
Sản phẩm tương tự
Xem tất cả...