DANH MỤC SẢN PHẨM
Hỗ trợ trực tuyến

Kỹ thuật và kinh doanh

mazak
 
mazak

Thống kê truy cập

Số người đang online: 54

Hôm nay: 334

Tuần này: 334

Tháng này: 49757

Tổng lượt truy cập: 582445

Thiết bị quan trắc khí thải ống khói

Thiết bị quan trắc khí thải ống khói

Xem ảnh lớn

Đo lường liên tục và đồng thời với độ chính xác cao: NOx, SO2, CO, CO2, O2.
Trên 100,000 hệ thống của chúng tôi đã được lắp đặt trong suốt hơn 30 năm qua đã khẳng định về chất lượng và kinh nghiệm. Hệ thống phân tích khí thải ống khói dựa trên seri mới của HORIBA ENDA-5000. Hệ thống này có thể phát hiện khí vết nhỏ, được sử dụng đầu dò công nghệ điều biến với tia hồng ngoại không phân tán (NDIR) theo phương pháp magnet-pneumatic vốn đã không bị trôi điểm đo. ENDA-5000 rất phù hợp để đo khí thải liên tục ở mọi điều kiện khó khăn, nơi không cho phép bị lỗi. Thiết bị có màn hình cảm ứng dễ dàng điều khiển, thao tác. Dòng sản phẩm có thiết kế chắc chắn, nhưng cũng thuận tiện khi bảo dưỡng. Nó được dùng trong nhiều mục đích sử dụng khác nhau như đo đạc nồi hơi, khí thải lò đốt, khí thải nhà máy nhiệt điện…đảm bảo kiểm soát khí thải đạt tiêu chuẩn.

 Thông số kỹ thuật

Model

ENDA-5000

Thành phần

NOx

SO2

CO

CO2

O2

Phương pháp đo

NDIR

NDIR

NDIR

NDIR

magneto-pneumatic

Dải

Chuẩn

200~5000 ppm

200~5000 ppm

200~5000 ppm

5~25vol%

10~25vol%

 

Tùy chọn

100 ppm~

200~5000ppm

200~5000ppm

-

-

Tỷ lệ dải đo

Trong vòng 10

Trong vòng 10

Trong vòng 10

Trong vòng 5

Trong vòng 2.5

Tính tái tạo

Trong khoảng 0.5% của toàn bộ dải đo (với dải tùy chọn, hoặc đo lường O2; ± 1.0% của toàn dải)

Độ tuyến tính(chỉ báo lỗi)

± 1.0% của toàn dải

Độ trôi  Zero

± 1.0% của toàn dải

Độ trôi  span

± 2.0% của toàn dải

Thời gian đáp ứng

Trong vòng 60 giây( Td+ T90 từ vùng thiết bị lấy khí) ( dòng khí mẫu 0.6L/phút)(trong vòng 240 giây chỉ cho SO2)

Tổng khí giao thoa hiện có

± 2.0% của toàn dải/tuần (trong dải chuẩn, với khí chuẩn)

Hiển thị

Màn hình cảm ứng LCD, có chế độ màn hình chờ

Điều kiện môi trường

Nhiệt độ

-5 đến 40oC (luôn trực tiếp từ mặt trời và sức nóng bức xạ)

Độ ẩm

85% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)

Độ rung

100Hz, 0.3 m/S2 hoặc thấp hơn

Bụi

Tiêu chuẩn môi trường hoặc tốt hơn

Điều kiện khí mẫu

Nhiệt độ

250oC hoặc thấp hơn

Bụi

0.1 g/Nm3 hoặc thấp hơn

Thành phần khí chuẩn

NO: 500 ppm hoặc thấp hơn; NO2: 6 ppm hoặc thấp hơn; SO2: 1000 ppm hoặc thấp hơn; SO3: 50 ppm hoặc thấp hơn; CO: 200 ppm hoặc thấp hơn; CO2: 15% thể tích hoặc thấp hơn; H2O: 40% thể tích hoặc thấp hơn

Phương pháp lấy mẫu

Lấy mẫu khô dùng thiết bị làm mát

Dòng khí mẫu

2.5 L/min~3.0 L/min

Đầu vào dòng khí mẫu

ống Teflon (ø8/ø6 mm)

Kiểm soát áp suất

Dùng bộ điều áp và bình khí: Giảm áp suất khí mẫu, kiểm soát áp suất: -4.9kPa

Đẩu ra

DC 4 tới 20 mA (đầu ra bất biến) (DC 0 tới 16 mA/DC 0 tới 1 V/DC 1 tới 5V tùy chọn)

Tối đa 12 đầu ra

Đầu ra bên ngoài

Phân tích cảnh báo, hiển thị dải, hiệu chỉnh, làm sạch (tùy chọn). Công suất tiếp xúc: DC 30 V 1 A, AC 250 V 1 A trở kháng

Phương pháp hiệu chỉnh

Hiểu chỉnh làm khô, hiệu chỉnh tự động, hiệu chỉnh bằng tay

Khí kiểm chuẩn

Khí zero

Với phương pháp đo: N2

Khí mang O2

Khí môi trường xung quanh

Khí span

Bình khí cho mỗi khí đo

Đầu lấy mẫu

Mặt bích: JIS 10K, 40 AFF; chiều dài ống đầu đo: 100mm. chất liệu inox SUS-316

Bộ lọc chính

Thành phần lọc: Inox SUS-304, sợi len thạch anh 2µm. Đầu đốt nóng: 100 VA, với vỏ chống thấm

Nguồn điện

AC 100 V ± 15 V(85 V~115 V)

Tần số nguồn

50/60 Hz (có thể chuyển đổi)

Tiêu thụ điện

Khoảng 800 VA (làm nóng đường ống 30m: +1100 VA; làm nóng trong khoang: +300 VA)

Kích thước bên ngoài/Thô

600 (W) x 1770 (H) x 300 (D) mm (bình khí áp suất cao, 3.4 L cylinders, tối đa 3 bình); Khoảng180 kg (không có bình khí)

600 (W) x 1770 (H) x 300 (D) mm (bình khí áp suất cao,, 3.4 L cylinders, tối đa 3 bình); khoảng 200 kg (không có bình khí)

Vật liệu tiếp xúc với khí mẫu

Inox SUS-316, Inox SUS-304, Teflon, polypropylene, polyethylene, flourorubber, PVC, PVDF, và kính

Cấu trúc lắp đặt

Lắp đặt riêng biệt độc lập ngoài trời

Màu sắc/Hoàn thiện

Semi-gloss Munsell 5Y7/1 trên bề mặt bên trong và bên ngoài

               

 

 

Download
Sản phẩm tương tự
Xem tất cả...