DANH MỤC SẢN PHẨM
Hỗ trợ trực tuyến

Kỹ thuật và kinh doanh

mazak
 
mazak

Thống kê truy cập

Số người đang online: 62

Hôm nay: 343

Tuần này: 343

Tháng này: 49766

Tổng lượt truy cập: 582454

Thiết bị phân tích nồng độ dầu trong nước OCMA

Thiết bị phân tích nồng độ dầu trong nước OCMA

Xem ảnh lớn



Model OCMA-350/300/500 - Hãng sản xuất: Horiba - Japan Máy đo nồng độ dầu mới của HORIBA OCMA-350/300/500 có nhiều tính năng mới cải tiến. Tích hợp máy tính mạnh cho hiệu năng sử dụng cao. Thiết bị làm tất cả cho bạn, từ việc chiết các thành phần dầu cho đến phân tích và làm khô. Toàn bộ quá trình rất nhanh chóng, chính xác cao, và tất nhiên không có nhiều phiền phức khi chuyển đổi vận hành. Mọi người có thể vận hành mà không cần đào tạo đặc biệt. HORIBA đã phát triển loại dung môi chiết ly S-316 để dung với OCMA. S-316 có thể tái chế với dung môi Solvent Reclaimer của HORIBA. OCMA-350/300 mang đến sự linh hoạt, và đơn giản hơn khi sử dụng. HORIBA tự hào giới thiệu ra thế giới thiết bị phân tích nồng độ dầu thân thiện với người dùng.
Ðặc trưng
- Đo nồng độ dầu tại hiện trường hoặc trong phòng thí nghiệm
Cho kết quả nhanh và chính xác của dầu trong nước hoặc đất cho các ứng dụng về môi trường, kiểm tra lượng dầu dư thừa trong các linh kiện bán dẫn đã được làm sạch, đo dầu trên bất kỳ bề mặt công nghiệp nào .
 
Đặc điểm kỹ thuật
Ứng dụng:       Đo nồng độ dầu trong nước ngọt, nước mặn, phân tích đất
Nguyên lý:        Dung môi chiết ly, phân tích NDIR (quang phổ hồng ngoại)
Đầu đo:            Sensor hỏa điện (pyroelectric)
Cell:                 Cell thạch anh, độ dài 20mm
Dải đo:             Từ 0 đến 200 mg/l, 0 đến 100 mg/kg, 0 tới 1 Abs.
Độ phân giải:
                   mg/L:   0 đến 99.9 mg/L; 0.1 mg/L
                                100 đến 200 mg/L; 1 mg/L
                   mg/kg: 0 đến 9.99 mg/kg; 0.01 mg/kg
                                 10.0 đến 99.9 mg/kg; 0.1 mg/kg
                                 100 đến 1000 mg/kg; 1 mg/kg
                   Abs:     0 to 1000 Abs; 0.001 Abs
Độ chính xác:
                  mg/L  : 0 đến 9.9 mg/L; ±0.4 mg/L ±1 digi
                               10.0 đến 99.9 mg/L; ±2.0 mg/L ±1 dig
                               100 đến 200 mg/L; ±4 mg/L ±1 dig
                  Abs:     ±1% toàn dải
Cách đo:          Điều khiển bằng tay.
Kiểm chuẩn:     Tự động kiểm chuẩn.
Dung môi trích ly: HORIBA S-316 solvent
*  Chỉ dùng S-316, không phải dung môi khác
Mẫu/Dung lượng dung môi: Xấp xỉ. 6.5 mL,
Tỉ lệ mẫu với dung môi 1:1
Hiển thị:           Giá trị được đo lường; 3 1/2digits màn LCD có chế độ nghỉ
Thông báo: màn hình hiển thị LCD với chế độ nghỉ (16 x 2 characters)
Tính năng:       Tự động chuẩn đoán, tự động ổn định, lịch đồng hồ
Đầu ra:             RS-232 và cổng máy in
Nhiệt độ xung quanh: 0  - 40°C
Nguồn:             100 - 240 V AC ±10%, 50/60 Hz, 60 VA
Kích thước:      200 (H) x 250 (W) x 285 (D) mm
7.9 (H) x 9.8 (W) x 11.0 (D) in
Khối lượng:     5 kg/11 lb
Download