DANH MỤC SẢN PHẨM
Hỗ trợ trực tuyến

Kỹ thuật và kinh doanh

mazak
 
mazak

Thống kê truy cập

Số người đang online: 87

Hôm nay: 369

Tuần này: 369

Tháng này: 49792

Tổng lượt truy cập: 582480

Thiết bị phát hiện độc tính và ô nhiễm sinh học cầm tay, Model: DeltaTox II, Hãng Modern Water - Hoa Kỳ

Thiết bị phát hiện độc tính và ô nhiễm sinh học cầm tay, Model: DeltaTox II, Hãng Modern Water - Hoa Kỳ

Xem ảnh lớn

Modern Water cung cấp một giải pháp đo cầm tay hoàn toàn cho xác định nhanh độc tính và ô nhiễm sinh học trong các mẫu nước. Sử dụng thiết bị DeltaTox® II, có thể đánh giá nhanh chất lượng nước bị nhiễm bẩn trong vòng vài phút, đặc biệt đáp ứng các sự cố khẩn cấp đối với nước uống và tràn hóa chất vào hệ thống cấp nước.


Cho kết quả đo độc tính nhanh


DeltaTox® II là một hệ test cầm tay đơn giản dùng cho việc xác định độc tính cấp, lý tưởng cho việc phân loại ô nhiễm hóa chất. Công nghệ DeltaTox® dựa trên hệ test Microtox® đã được chứng minh và được sử dụng rộng rãi, và sử dụng cùng một chủng vi khuẩn để đo trực tiếp độc tính của một mẫu và đồng thời phát hiện hàng ngàn chất có khả năng gây ô nhiễm. DeltaTox® II là thiết bị phân tích cầm tay và dễ dàng sử dụng tại hiện trường như: tàu thuyền trên sông, trên biển; hồ, thùng chứa; hoặc các vị trí khắp hệ thống phân phối nước.


Cho kết quả đo ô nhiễm sinh học nhanh


Thiết bị DeltaTox® II cũng có thể được sử dụng để định lượng nhanh tổng sinh khối tồn tại sử dụng phân tích ATP. Xét nghiệm ATP DeltaTox® sử dụng nguyên lý huỳnh quang sinh học để xác định chính xác tổng sinh khối có trong mẫu nước hay nước thải. Tất cả các sinh vật đều có  ATP (Adenosine triphosphate) như nguồn năng lượng chính của chúng. Lượng ATP có trong mẫu tỉ lệ với sinh khối của mẫu. ATP phản ứng với luciferin / luciferase – hệ enzyme có trong đuôi của đom đóm để phát ra ánh sáng. Trong phản ứng, mỗi phân tử ATP sẽ tạo ra một photon ánh sáng. Ánh sáng phát ra có thể đo được chính xác bằng thiết bị DeltaTox® II.

• Cho kết quả trong vòng 5 phút, sau khi chuẩn bị thuốc thử ban đầu
• Số chất độc có thể phát hiện được lên tới 2,700 hợp chất
• Giới hạn phát hiện vi sinh vật trong nước – 100 cfu/mL


Kích thước: 20cm x 18cm x 10cm (8” x 7” x 4”)
Trọng lượng: 1 kg (2.2 lbs)
Nguồn cấp: Pin trong Lithium ion hoặc qua adapter (15 V dc @ 4 amps)

Nhiệt độ vận hành thiết bị: 0°C - 40°C
Nhiệt độ sử dụng hóa chất: 10°C - 35°C
Dải test động học: khoảng 1 đến 60 triệu lần đếm Tiêu chuẩn: CE (Cộng đồng chung Châu Âu)
Hiển thị: Backlight LCD – 8 dòng x 20 ký tự

Dữ liệu vào/ra: cổng USB tiêu chuẩn để chuyển dữ liệu và cập nhật chương trình cơ sở.

Lưu dữ liệu: 6.5 kb (khoảng 600 kết quả)

Xử lý dữ liệu: Độc lập hoặc có thể tải về PC; tích hợp phần mềm có hướng dẫn từng bước vận hành, ghi kết quả đo ánh sáng và tự động tính toán kết quả để xem ngay lập tức và cho các phân tích tiếp theo.

Thuốc thử: Vi khuẩn huỳnh quang đông khô (vibrio fischeri)
Bảo quản thuốc thử độc tính: đông khô -15°C đến -25°C Hấp thu nước 2 giờ (ở nhiệt độ môi trường)
Bảo quản thuốc thử ATP: Bảo quản lạnh

Chế độ test: độc tính (Q-Tox và B-Tox) và đo ATP

Thời gian Test: 1-60 phút tiếp xúc

Tiêu chí đo: Ánh sáng phát ra bằng thuốc thử được đo sau thời gian tiếp xúc với mẫu.

Hiển thị kết quả: Độ hụt hoặc tăng sáng đối với test độc tính; hoặc đếm đơn vị ánh sáng (photon) (đối với đo ATP)

Độ lặp (độ đúng): <20% hệ số biến thiên đối với chết độ test B-Tox và Q-Tox

Dải đo và độ nhạy: Thiết bị có thể đếm photon từ 0 đến 60 triệu



Download