DANH MỤC SẢN PHẨM
Hỗ trợ trực tuyến

Kỹ thuật và kinh doanh

mazak
 
mazak

Thống kê truy cập

Số người đang online: 32

Hôm nay: 506

Tuần này: 506

Tháng này: 52788

Tổng lượt truy cập: 597799

Soleris - Thiết bị phân tích Vi sinh

Soleris - Thiết bị phân tích Vi sinh

Xem ảnh lớn

Xác định vấn đề:

Các phương pháp kiểm tra vi sinh truyền thống đã chứng minh việc khó khăn về thời gian đối với các hệ thống nhà máy thực phẩm bởi hầu hết các phương pháp này yêu cầu phải chuẩn bị mẫu, thời gian ủ mẫu kéo dài, thường xuyên đếm hoặc làm sáng tỏ các kết quả.

Chất lượng sản phẩm:

Sinh vật có hại dẫn đến việc mất hàng triệu dolar khi bán sản phẩm

Hạn chế thời gian:

Để quá trình sản xuất mang lại lợi nhuận đòi hỏi phải các kiểm nghiệm an toàn hiệu quảvới các tỷ lệ sai số dương thấp nhất.

Hạn chế ngân sách:

Cạnh tranh và hợp nhất đòi hỏi một chương trình kiểm nghiệm với chi phí hiệu quả.

Giải pháp chọn lọc

Soleris cung cấp các kết quả kiểm nghiệm nhanh hơn – tác động đến các quá trình vận hành theo nhiều cách khác nhau.

Tốc độ:

·                     Kết quả hiển thị liên tục

·                     Tự động cảnh báo và cảnh báo sớm các lỗi với thời gian thực

Đơn giản hóa:

·                     Quy trình làm việc đơn giản

·                     Chuẩn bị mẫu nhanh

·                     Dễ dàng sử dụng

Phân tích dữ liệu dễ dàng:

·                     Cho kết quả dưới nhiều định dạng

·                     Tự động thu thập dữ liệu và theo dõi mẫu

·                     Xem kết quả từ xa

Soleris rút ngắn thời gian kiểm nghiệm

Loại test

Thời gian cho kết quả theo phương pháp truyền thống

Thời gian Soleris cho kết quả âm tính hoặc dưới kết quả đặc trưng

Thời gian Soleris cảnh báo sớm đối với kết quả dương tính

Tổng vi sinh vật (TVC)

48 giờ

18 giờ

6 đến 8 giờ

Coliforms

24 giờ

14 giờ

6 đến 10 giờ

E. Coli

24 giờ

20 giờ

6 đến 10 giờ

Nấm men và nấm mốc

5 ngày

72 giờ

30 đến 48 giờ

Vi khuẩn lactic

3 đến 5 ngày

48 giờ

30 đến 35 giờ

 

Đặc điểm kỹ thuật

Soleris 32

Soleris 128

Số lượng mẫu

1 tới 32

1 tới 128

Số buồng ủ mẫu (điều khiển độc lập)

1

4

Chiều Cao

16 cm (6 ¼”)

42 cm (6 ¼”)

Chiều Rộng

45 cm (17 ½”)

73 cm (17 ½”)

Chiều sâu

55 cm (21 ¾”)

69 cm (21 ¾”)

Khối lượng

12 kg (26 lb, 8 oz)

60 kg (26 lb, 8 oz)

Điều chỉnh nhiệt độ môi trường

15-35 0C

15-35 0C

Điều chỉnh nhiệt độ

±0.5 0C

±0.5 0C

Dải nhiệt độ buồng ủ

15-600C

15-600C

Dải độ ẩm môi trường

<85%RHD

<85%RHD

Nguồn cấp

100/250VAC ±10%50/60Hz

100/250VAC ±10%50/60Hz

Công suất tiêu thụ (trên mỗi thiết bị, trừ PC)

120VA, 1amp

500VA, 3-5.5 amps

Download
Sản phẩm tương tự
Xem tất cả...